4 phó từ bạn phải biết nếu đã là dân học tiếng Nhật

じっと

Tập trung vào một vật hay một sự việc cụ thể nào đó (Thường dùng với 見る hay 考える)
Trạng thái không động đậy. Chịu đựng trong im lặng

VD

その子供(こども)は小鳥(ことり)をじっと見ていた。
Đứa bé này nhìn chăm chú vào con chim nhỏ.

注射(ちゅうしゃ)が終わるまで、その子はじっとしていた。
Đứa bé đó đã giữ yên lặng cho đến khi tiêm xong.

2061


じろじろ 

Nhìn chằm chằm ai đó mà không giữ ý, mang nghĩa tiêu cực (thường dùng với 見る)

VD

変(へん)な男が私をじろじろ見ていた。
Một người đàn ông kì quái cứ nhìn tôi chằm chằm

子供に顔(かお)をじろじろ見られた。
Tôi bị mấy đứa trẻ nhìn chằm chằm vào mặt.

2062


べらべら 

Nói nhiều, mang nghĩa tiêu cực (Thường dùng với 話す hayしゃべる)
Nói ngoại ngữ rất giỏi (Thường dùng với だ hay 話す)

青山君は秘密(ひみつ)をべらべらしゃべってしまった。
Aoyama bép xép bí mật mất rồi.

水野さんはインドネシア語がべらべらだ。
Anh Mizuno nói thông thạo Tiếng Indonesia.

2063


すらすら 

Cái gi đó diễn ra một cách trôi chảy, không bị gián đoạn giữa chừng (Thường dùng với 話す, 読む, 書く, 答える, hay 進む)

VD

田中さんはフランス語の文(ぶん)をすらすら読(よ)んだ。
Anh Tanaka đọc câu Tiếng Pháp trôi chảy

黒川さんはその問題(もんだい)にすらすら答(こた)えた。
Anh Kurokawa trả lời trôi chảy vấn đề đó.

2064

Nguồn: Trích sách 絵でわかるぎおんごぎたいご

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s