Tái khởi động khả năng ghi nhớ của bạn với 2 mẫu ngữ pháp 一方だ & うえに

この国(くに)の人口(じんこう)は、増(ふ)える一方(いっぽう)だ。

Dân số của đất nước này tiếp tục tăng.

Mẫu câu: ~一方だ
Ý nghĩa: ngày càng ~
Thể: V ở thể từ điển+一方だ

VD:

この国の税金(ぜいきん)は上(あ)がる一方だ。
Tiền thuế ở nước này ngày càng tăng.

外国(がいこく)に留学(りゅうがく)する学生(がくせい)は年々(ねんねん)減(へ)る一方だ。
Học sinh đi du học nước ngoài giảm hằng năm.


この家(うち)は広(ひろ)い上(うえ)に、駅(えき)からも近(ちか)い。

Nhà này không chỉ rộng mà còn gần nhà ga.

Mẫu câu: ~うえに
Thể: V・A・na・Nふつうけい+うえ(に)
(naな・naである・Nの・Nである)

VD:

体調(たいちょう)もよくないうえ、天候(てんこう)も悪(わる)かったため、旅行(りょこう)を延期(えんき)した。
Vì thể trạng không được tốt, và thời tiết cũng xấu nên tôi trì hoãn chuyến du lịch.

政府(せいふ)は、法案(ほうあん)の導入(どうにゅう)に失敗(しっぱい)したうえに、世論(よろん)をまとめることもできなっかた。
Chính phủ không chỉ thất bại trong việc giới thiệu dự luật, mà còn không thể tập hợp ý kiến của quần chúng.

Nguồn: Sáchイラストでわかる日本語表現中級

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s