MỘT SỐ MẪU CÂU CƠ BẢN DÙNG TRONG NHÀ HÀNG NHẬT.

co-hoi-viec-lam-tieng-nhat-n3-part-time-luong-cao

 

Các bạn đang học tiếng Nhật trình độ N5~N4 là có thể đi làm được rồi đấy!

Hiện nay tại khu phố Nhật (Tập trung ở đoạn Lê Thánh Tôn, Thái Văn Lung, Lý Tự Trọng quận 1) đã và đang mở rất nhiều nhà hàng Nhật và luôn trong tình trạng cần một số lượng lớn nhân viên.

Với mức lương trung bình khoảng từ 20k-30k/h cho parttime, đây là một mức lương khá cao đối với sinh viên. Ngoài chuyện có thêm thu nhập, các bạn sẽ được làm việc trực tiếp với Tenchou người Nhật. Học hỏi kinh nghiệm, suy nghĩ và văn hóa trong công việc của họ.

Để có thể tự tin xin việc và đi làm tại nhà hàng Nhật, các bạn chỉ cần học những mẫu câu do Bò biên soạn dưới này thôi!!! Đây là những mẫu câu thực tế nhất, do chính Bò dựa vào kinh nghiệm của bản thân mình để biên soạn ra đó nha.

 

STT Mẫu câu Phiên âm Ý nghĩa
1 いらっしゃい ませ。 Irasshai mase Xin chào quý khách
2 何名 さま いらっしゃいますか? Nanmei sama de irasshai masu ka? Quý khách đi mấy người ạ?
3 こちらへどうぞ kochira e douzo Mời quý khách đi hướng này ạ
4 あいせき よろしい でしょうか? Go aiseki de yoroshii deshoo ka? Quý khách có thể ngồi chung với bàn khác được không?
5 なさい ます ? Nani ni nasai masu ka? Quý khách dùng gì ạ?
6 おのみものは いかがですか Onomimo no wa ikaga desuka Quý khách có dùng thêm đồ uống không?
7 以上でよろしいでしょうか? ijou de yoroshii deshou ka Tất cả như vậy được chưa ạ ?

 

8 かしこまりました, しょうしょう おまち ください Kashikomarimashita,

Shoushou omachi kudasai

Tôi hiểu rồi ạ, xin đợi một lát.
9 ご確認いただきま Gokakunin itadakimasu. Cho tôi xác nhận món ạ.
10 おまたせ しました Omatase shimashita Xin lỗi đã để quý khách chờ lâu
11 チェックしてください/お会計お願いしま Chekkushitekudasai /o kaikei onegai shimasu Làm ơn tính tiền.
12 おつりが ありますから しょうしょうおまちくださ Otsuri ga arimasukara shosho omachikudasai Bởi vì có tiền thừa nên Xin vui lòng chờ một chút.
13 ちょうどで Choudo desu Đủ rồi ạ
14 すみません、まだ たりません Sumimasen, mada tarimasen Xin lỗi, vẫn chưa đủ ạ
15 おつりでございま otsuri de gozaimasu Xin gửi lại quý khách tiền thừa ạ

 

16 どうもありがとうございました.また よろしく おねがいしま Domo arigatou gozaimasushita.

matayoroshiku onegaishimasu

Rất cảm ơn quý khách, rất mong chiếu cố lần sau.
17 クレジットカードは使えますか kurejittokado ha tsukae masu ka Tôi có thể trả bằng thẻ tín dụng không?
18 領収書をお願いしま Akairyoushuu sho wo onegai shi masu Cho tôi xin hóa đơn đỏ nhé!
19 トイレはどこですか toire ha doko desu ka Phòng vệ sinh ở đâu vậy?
20 Osusume wa nan desu ka? Bạn có gợi ý món gì ngon không?
21 Issho ni onegaishimasu Chúng tôi sẽ trả chung cùng nhau
22 Betsu betsu ni onegaishimasu Chúng tôi sẽ trả riêng
23 失礼しま Shitsureshimasu Xin thất lễ (Nói khi làm bất cứ hành động gì.)

 

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s