[HỌC SONG NGỮ CÙNG TIN TỨC NHK]-Hãng Gucci tuyên bố từ bỏ làm sản phẩm bằng da thú.

「グッチ」はふくやかばんに動物どうぶつ毛皮けがわ使つかわないことにした

[10月16日 11時30分]

Link file nghe

 

グッチ」のマルコ・ビッザーリCEOは11にち来年らいねんからグッチふくやかばんに、ミンクウサギなどの動物どうぶつ毛皮けがわ使つかわないといました。

 

CEO của Gucci , ông Marco Bizzarri hôm 11 tháng 10 đã tuyên bố:” Bắt đầu từ năm sau, Gucci sẽ không dùng da động vật như Thỏ và Chồn để làm cặp sách và quần áo nữa.”

世界せかい動物どうぶつまも活動かつどうをしている団体だんたいなどは、動物どうぶつ毛皮けがわ使つかうことに反対はんたいしています。毛皮けがわ使つかっていないブランドをみんなにってもらう活動かつどうもしています。

Những đoàn thể đang hoạt động để bảo vệ động vật trên thế giới thì phản đối việc sử dụng da động vật. Họ cũng đang hoạt động để cho mọi người biết rằng có những thương hiệu không sử dụng da động vật.

ビッザーリCEOは「どうしたら環境かんきょう動物どうぶつにいいかをかんがえながら、これからも努力どりょくつづけます」とはなしました。グッチは、いまある毛皮けがわふくなどはオークションして、ったおかね動物どうぶつまも活動かつどうをしている団体だんたい寄付きふするとっています。

Ông Marco Bizzarri đã phát biểu “Bắt đầu từ đây chúng tôi sẽ tiếp tục nỗ lực, suy nghĩ về các vấn đề môi trường và động vật.” Hãng Gucci sẽ tổ chức buổi đấu giá về các mặt hàng quần áo làm từ da động vật, số tiền bán được sẽ được quyên góp vào đoàn thể hoạt động bảo vệ động vật.

動物どうぶつまも活動かつどうをしている団体だんたいは、グッチのように動物どうぶつ大事だいじにしようとするブランドがもっとえてほしいとかんがえています。

 Đoàn thể hoạt động bảo vệ động vật suy nghĩ rằng:”Hy vọng sẽ có nhiều thương hiệu có những hoạt động lớn giống như hãng Gucci”

STT Từ Mới Hán Việt Cách Đọc Nghĩa
1 グッチ

 

Gucci
2 ミン Chồn vizôn .
3 ウサ Thỏ
4 MAO BÌ けがわ

 

da lông thú
5 ĐOÀN THỂ だんたい

 

Đoàn thể; tập thể
6 ブラン thương hiệu
7 HOÀN CẢNH かんきょう Hoàn cảnh, môi trường
8 努力

 

NỖ LỰC どりょく Nỗ lực
9 オークション

 

Buổi đấu giá
10 KÍ PHÓ きふ quyên tặng; đóng góp

Nhà Bò.

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s