Lưu trữ theo thẻ: từ vựng

Tăng cường vốn hiểu biết về thành ngữ với 一期一会 . 一石二鳥 . 以心伝心 . 温故知新

Những thành ngữ gồm 4 hán tự, nghĩa của mỗi hán tự không liên quan gì lắm đến nghĩa của cả thành ngữ, và chúng có thể xuất phát từ một vài câu chuyện nào đó, ta gọi chúng là よじじゅくご (四字熟語).  Hẳn bạn đã quen thuộc với thành ngữ 一所懸命 (いっしょけんめい) (cố gắng hết sức), hôm nay hãy cùng Bò đào xới thêm nhiều thành ngữ thú vị khác nhé. Riêng Bò cảm thấy vô cùng vui sướng khi tìm hiểu những thành ngữ có cấu tạo đặc biệt như vậy đấy!


一期一会:いちごいちえ NHẤT KÌ NHẤT HỘI

Nghĩa: Cơ hội duy nhất trong đời

VD: 彼女(かのじょ)は何事(なにごと)にも一期一会の心で臨(のぞ)む。

Cô ấy tiếp cận mọi thứ như chúng là cơ hội duy nhất trong đời.


一石二鳥:いっせきにちょう NHẤT THẠCH NHỊ ĐIỂU

Nghĩa: Một cục đá trúng hai con chim

VD: 彼(かれ)は先月(せんげつ)煙草(たばこ)をやめた。体(からだ)の具合(ぐあい)はいいしお金もかからない。一石二鳥だ。

Anh ấy bỏ hút thuốc là tháng trước. Cơ thể khỏe lên, lại không phải tốn tiền. Đúng là một cục đá trúng hai con chim.


以心伝心:いしんでんしん DĨ TÂM TRUYỀN TÂM

Nghĩa: Thần giao cách cảm

VD: 以心伝心でお互(たが)いの気持(きも)ちがよく分かるらしい。

Dường như họ hiểu rõ cảm giác của nhau bằng thần giao cách cảm


温故知新:おんこちしん ÔN CỐ TRI TÂN

Nghĩa: Học từ quá khứ

VD: 温故知新というからねえ。歴史(れきし)の勉強(べんきょう)は大切(たいせつ)だよ。

Có câu nói bạn nên học từ quá khứ. Học lịch sử rất quan trọng đó.

Khi nghe về câu thành ngữ này, bạn nên thấy hoài nghi, vì tương lai không phải là quá khứ lặp lại, người ta thường đánh giá quá thấp biến động ngẫu nhiên của lịch sử, mà lại cho rằng những nguyên nhân giống nhau dẫn đến kết quả giống nhau. Hơn nữa, con người ta thường áp đặt thiên kiến của mình vào lịch sử để rút ra được một bài học có ý nghĩa với bản thân thay vì đi tìm câu trả lời khoa học, chính xác.

Top 5 phó từ được dùng bởi tất cả mọi người

ざっと Phó từ6

Nghĩa: Làm cái gì đó sơ qua

朝(あさ)、新聞(しんぶん)をざっと読(よ)んだ。

(Buổi sáng, tôi đã đọc lướt qua tờ báo.)

彼(かれ)にはざっと話(はなし)をしておいた。

(Tôi đã kể sơ qua cho anh ấy trước.)


7こっそり Phó từ

Nghĩa: Để người khác không biết, nên làm một điều gì đó bí mật

書類(しょるい)をこっそり盗(ぬす)み出(だ)した。

(Tôi lén lút lấy trộm tài liệu.)

テストのとき、となりの子の答(こた)えをこっそり見た。

(Trong khi làm bài kiểm tra, tôi lén nhìn đáp án của đứa bên cạnh.)


そっと Phó từ8

Nghĩa: Làm cái gì đó một cách yên lặng. Ngoài ra còn có nghĩa là làm cái gì đó không để cho người khác biết

子供(こども)が寝(ね)ているので、そっと部屋(へや)を出た。

(Vì đứa con còn đang ngủ nên tôi nhẹ nhàng rời khỏi phòng.)

教室(きょうしつ)でテストをしているので、ろうかをそっと歩(ある)いた。

(Vì trong lớp (học sinh) đang làm bài kiểm tra, nên tôi bước đi nhẹ nhàng trên hành lang.)


9うっかり Phó từ、する、している

Nghĩa: Đãng trí, lơ đễnh làm việc gì đó

うっかりして、ドアにかぎをかけずに外出(がいしゅつ)してしまった。

(Tôi lỡ không khóa cửa mà đi ra ngoài mất rồi.)

うっかり宿題(しゅくだい)をうっかり忘(わす)れてしまった。

(Tôi lỡ quên bài tập mất rồi.)


のろのろ Phó từ,する

Nghĩa: Chuyển động chậm chạp (nghĩa tiêu cực)

人が多(おお)いので、のろのろ歩(ある)いた。

(Vì đông người nên tôi bước đi chầm chậm.)

道(みち)がこんでいるので、車(くるま)はのろのろ動(うご)いている。

(Vì đường đông nên xe di chuyển chậm.)

Nguồn: sách 絵でわかるぎおんごぎたいご

4 từ thường gặp phổ biến hàng ngày không chỉ ở Nhật: どきどき – わくわく – ほっと – すっきり

どきどき Trạng từ、~する

Nghĩa: Nhịp tim t3ăng do vận động (運動)(うんどう)hay căng thẳng (緊張)(きんちょう)

Ví dụ:

どきどきしながら、ホラー映画(えいが)を見た。
(Tôi vừa xem phim kinh dị vừa hồi hộp tim đập thình thịch.)

みんなの前で話(はなし)をしたとき、とてもどきどきした。
(Khi nói chuyện trước mặt mọi người, tim tôi đập thình thịch vì lo lắng)


わくわくTrạng từ 、~する

N4ghĩa: Hồi hợp bởi vì kỳ vọng vui (楽しい期待)(たのしいきたい)

Ví dụ:

わくわくしながらプレゼントの箱(はこ)を開(あ)けた。
(Tôi vừa hồi hộp vừa mở hộp quà.)

あしたから旅行(りょこう)なので、胸(むね)がわくわくする。
(Ngày mai du lịch rồi nên tôi cảm thấy hồi hộp trống ngực đập thình thịch.)


ほっと Trạng từ、~する5.1

Nghĩa: Cảm thấy an tâm khi lo lắng không còn nữa

Ví dụ:

茶わんを落(お)としたが、割(わ)れなかったので、ほっとした。
(Tôi làm rớt cái bát, nhưng nó không bị bể, nên tôi cảm thấy nhẹ nhõm.)

手術(しゅじゅつ)が成功(せいこう)したと聞(き)いて、ほっとした。
(Nghe tin ca phẫu thuật đã thà

 

nh công nên tôi cảm thấy nhẹ nhõm.)  


5

すっきり Trạng từ、~する

Nghĩa: Tâm trạng tốt vì những vấn đ

 

ề, phiền hà không còn nữa

Ví dụ:

 

トイレに行って、すっきりした。
(Đi vệ sinh xong cảm thấy nhẹ nhõm quá đi.)

仕事(しごと)がぜんぶ終(お)わって、すっきりした。
(Công việc xong xuôi cả rồi nên tôi cảm thấy thật nhẹ nhõm.)

Nguồn: sách 絵でわかるぎおんごぎたいご